Description
CAO ĐẲNG Y TẾ DONGNAM – HỆ D-2-6
Tên tiếng Hàn (phiên âm) |
Dongnam Bogeon Daehakgyo |
Tên tiếng Anh |
Dongnam Health University |
Năm thành lập |
1973 |
Loại hình |
Cao đẳng tư thục chuyên ngành y tế – sức khỏe |
Khu vực |
Suwon, Gyeonggi-do |
Địa chỉ |
50 Cheoncheon-ro 74beon-gil, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc |
Website |
dongnam.ac.kr |
TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG
Dongnam Health University được thành lập năm 1973 và là trường cao đẳng chuyên môn hóa về y tế – sức khỏe tại Suwon. Trường chú trọng phòng thực hành, đào tạo kỹ thuật y khoa và năng lực làm việc trong bệnh viện, phòng khám, cơ sở chăm sóc sức khỏe.
Trường công bố riêng hướng dẫn tuyển sinh quốc tế, trong đó năm 2026 có bản tiếng Hàn, tiếng Anh và tiếng Việt. Khi tư vấn cần tách rõ hệ chuyên ngành khỏi khóa tiếng Hàn và kiểm tra khoa nào thực tế nhận sinh viên nước ngoài.
Điểm mạnh phù hợp khi tư vấn: Y tế – sức khỏe, kỹ thuật y khoa, môi trường đào tạo chuyên môn hóa và vị trí tại Suwon thuộc vùng thủ đô.
TIÊU CHÍ / ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH D-2-1
- Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT, Sinh viên đang học tập tại các trường Cao Đẳng/ Đại học có nhu cầu đi học/thực tập có lương tại Hàn Quốc
- Sức khoẻ tốt, không tiền án, tiền sự.
- Trình độ: Điểm trung bình đến thời điểm xét duyệt GPA >=6.0
- Yêu cầu trình độ tiếng Hàn: Giao tiếp tốt, Trình độ Topik 2/ Sejong 2B.
- Độtuổi: 18-23 tuổi
- Nhập học tại Hàn Quốc các kỳ: Tháng 3,9 hàng năm
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO – NGÀNH TIÊU BIỂU
Clinical Laboratory Science
Radiological Technology
Dental Technology
Dental Hygiene
Physical Therapy
Optometry
Health Administration
Food and Nutrition, Beauty Care và các ngành chăm sóc sức khỏe khác
Nursing – kiểm tra loại chương trình, thời lượng và điều kiện tiếp nhận sinh viên quốc tế
Ghi chú: Danh sách trên dùng để giới thiệu tổng quan. Cần kiểm tra danh sách ngành thực tế nhận sinh viên quốc tế ở đúng kỳ nhập học.
HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ
Học phí khác nhau đáng kể giữa các khoa. Phải sử dụng bảng học phí của hệ chuyên ngành theo đúng năm và khoa
Phí tuyển sinh, bảo hiểm, giáo trình, đồng phục, dụng cụ và chi phí thực hành phát sinh theo khoa.
Chứng minh tài chính và các khoản liên quan visa thực hiện theo yêu cầu của trường và cơ quan xuất nhập cảnh tại thời điểm nộp hồ sơ.
Học phí: 1,594,300 won/kỳ
– Phí đăng ký: 50,000 won
Phí bảo hiểm, giáo trình,…: 300,000 won/kỳ
HỌC BỔNG:Học bổng: Học phí chuyên ngành: Giảm 50%
Trường có học bổng nội bộ theo thành tích, năng lực học tập và quy định dành cho sinh viên quốc tế. Điều kiện và tỷ lệ miễn giảm phải đối chiếu hướng dẫn tuyển sinh hiện hành.
Với ngành sức khỏe, cần kiểm tra học bổng có áp dụng cho toàn bộ học phí hay chỉ phần học phí cơ bản, không bao gồm chi phí thực hành.
___________________________________________________________
DU HỌC QUỐC TẾ TND
Văn phòng làm việc và tuyển sinh đào tạo:
🔺Hà Nội: 46 Ba La – Phường Kiến Hưng – Hà Nội
🔺Hồ Chí Minh: 714/53 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
🔺Đài Loan: Văn phòng giao dịch 5, Số 8, Đông Quang 7, Quận Bắc, Đài Trung( 台中市北區東光七街8號)
Website: http://tndedu.vn
📞 Line: tndedu.vn
Hotline: 0395 993 218
![]() |
![]() |
![]() |
Du Hoc TND Du học quốc tế cùng TND









Reviews
There are no reviews yet.